1) Hợp chất nào sau đây là một alkyne? a) CH3-CH2-CH2-CH3. b) CH3-CH=CH2. c) CH3-CH2-C≡CH. d) CH2=CH-CH=CH2. 2) Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3? a) (CH3)2C=CH-CH3. b) CH2=CH-CH2-CH3. c) CH≡C-CH2-CH2-CH3. d) CH2=CH-CH2-CH=CH2. 3) Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene? a) C8H16. b) C8H14. c) C8H12. d) C8H10. 4) Để phân biệt styrene và phenylacetylene chỉ cần dùng chất nào sau đây? a) Nước bromine. b) Dung dịch KMnO4. c) Dung dịch AgNO3/NH3. d) Khí oxygen dư. 5) Hợp chất thuộc loại dẫn xuất halogen của hydrocarbon là: a) HIO4 b) C3H3N c) CH2BrCl d) C6H6O 6) Tên gọi theo danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3CHClCH3 là a) 1-chloropropane. b) 2-chloropropane. c) 3-chloropropane. d) propyl chloride. 7) Chất nào sau đây thuộc loại alcohol no, đơn chức, mạch hở? a) HCHO. b) C2H4(OH)2. c) CH2=CHCH2OH. d) C2H5OH. 8) Ethanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng ethanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của ethanol là a) phenol. b) ethyl alcohol. c) ethanal. d) formic acid. 9) Ứng với công thức phân tử C4H10O có bao nhiêu alcohol là đồng phân cấu tạo của nhau? a) 4 b) 3 c) 2 d) 5 10) Một chai rượu gạo có thể tích 750 mL và có độ rượu là 40o. Số mL ethanol nguyên chất (khan) có trong chai rượu đó là a) 18,75 mL. b) 300 mL. c) 400 mL. d) 750 mL. 11) Phenol không phản ứng được với chất nào sau đây? a) dung dịch NaHCO3.   b) dung dịch Br2. c) dung dịch KOH. d) Na. 12) Trong những cặp chất sau đây, cặp chất nào thuộc loại hợp chất carbonyl? a) CH3OH, C2H5OH . b) C6H5OH, C6H5CH2OH . c) CH3CHO,CH3OCH3 . d) CH3CHO, CH3COCH3 . 13) Số đồng phân có cùng công thức phân tử C4H8O có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là a) 2 b) 3 c) 4 d) 1 14) Phản ứng CH3 - CH = O + HCN => CH3C(OH)CN thuộc loại phản ứng nào sau đây? a) Phản ưng thế. b) Phản ứng cộng. c) Phản ứng tách. d) Phản ứng oxi hoá - khử. 15) Hợp chất nào dưới đây có thể chứa vòng benzene? a) C8H6Cl2. b) C10H16. c) C9H14. d) C11H18. 16) Chất nào sau đây không có đồng phân hình học? a) CH3-CH=CH-CH3. b) (CH3)2C=CH-CH3. c) CH3-CH=CH-CH(CH3)2. d) (CH3)2CH-CH=CH-CH(CH3)2. 17) Trong thể thao, khi các vận động viên bị chấn thương do va chạm, không gây ra vết thương hở, gãy xương,... thường được nhân viên y tế dùng loại thuốc xịt, xịt vào chỗ bị thương để gây tê cục bộ và vận động viên có thể quay trở lại thi đấu. Hợp chất chính có trong thuốc xịt là a) carbon dioxide. b) hydrogen chloride. c) chloromethane. d) chloroethane 18) Số đồng phân của C4H9Br là a) 4. b) 2. c) 3. d) 5. 19) Hai alcohol nào sau đây cùng bậc? a) Methanol và ethanol. b) Propan-1-ol và propan-2-ol. c) Ethanol và propan-2-ol. d) Propan-2-ol và 2-methylpropan-2-ol. 20) Chất nào sau đây dùng để điều chế ethanol theo phương pháp sinh hóa? a) Ethylene. b) Acetylene. c) Methane. d) Tinh bột. 21) Số alcohol bậc I là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O là a) 4 b) 1 c) 8 d) 3 22) Alcohol nào sau đây khi tách nước tạo thành hai alkene (không tính đồng phân hình học)? a) CH3CH2OH. b) CH3-CH(OH)-CH3. c) CH3-CHOH-CH2CH3. d) CH3OH. 23) Xăng E5 chứa 5% thể tích ethanol hiện đang được sử dụng phổ biến ở nước ta để thay thế một phần xăng thông thường. Một người đi xe máy mua 2 L xăng E5 để đổ vào bình chứa nhiên liệu. Thể tích ethanol có trong lượng xăng trên là a) 50 mL. b) 92 mL. c) 46 mL. d) 100 mL. 24) Phenol là những hợp chất hữu cơ có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene. Hợp chất thơm nào sau đây không thuộc họ phenol? a) C6H5OH. b) C6H4(OH)2. c) CH3C6H4OH. d) C6H5CH2OH. 25) Phản ứng với chất/dung dịch nào sau đây chứng minh tính acid của phenol (C6H5OH) mạnh hơn ethanol? a) Na. b) Dung dịch NaOH. c) Dung dịch bromine. d) HNO3 đặc/H2SO4 đặc. 26) Hợp chất có công thức C5H10O. Số đồng phân ketone của hợp chất là a) 2 b) 3 c) 4 d) 5 27) Trong các chất sau: (1) CH3CH2CHO, (2) CH3CH(OH)CH3, (3) (CH3)2CHCHO, (4) CH2=CHCH2OH, những chất nào phản ứng với H2 (Ni,t°) hoặc NaBH4 sinh ra cùng một sản phẩm? a) (l) và (4). b) (2) và (4). c) (l) và (2). d) (3) và (4). 28) Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3? a) (CH3)2C=CH-CH3 b) CH2=CH-CH2-CH3 c) CH≡C-CH2-CH2-CH3. d) CH2=CH-CH2-CH=CH2. 29) Cho các hydrocarbon: (1) CH2=C(CH3)CH2CH3; (2) (CH3)2C=CHCH3;(3)CH2=C(CH3)CH=CH2; (4) (CH3)2CHC≡CH. Những hydrocarbon nào phản ứng với HBr sinh ra sản phẩm chính là 2-bromo-2-methylbutane? a) (1) và (2). b) (2) và (4). c) (1) và (3). d) (3) và (4). 30) Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu arene là đồng phân cấu tạo của nhau? a) 4 b) 2 c) 5 d) 3 31) Tên gọi theo danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3CHClCH3 là a) 1-chloropropane. b) 2-chloropropane. c) 3-chloropropane. d) propyl chloride. 32) Hợp chất nào sau đây không phải alcohol? a) CH3CH2OH. b) (CH3)2CH-OH. c) C6H5OH d) CH2=CH-CH2OH. 33) Methyl alcohol, ethyl alcohol tan vô hạn trong nước là do a) khối lượng phân tử của các alcohol nhỏ. b) hình thành tương tác van der waals với nước. c) hình thành liên kết hydrogen với nước. d) hình thành liên kết cộng hoá trị với nước. 34) Alcohol bị oxi hoá bởi CuO, to tạo thành ketone là a) CH3CH(OH)CH3. b) CH3CH2CH2OH. c) CH3CH2OH. d) CH3OH. 35) Số alcohol bậc I là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O là a) 4 b) 1 c) 8 d) 3 36) Đốt cháy hoàn toàn một alcohol no, đơn chức, mạch hở (A) ta thu được 3,7185 lít khí CO2 (đkc) và 3,375 gam hơi nước. CTPT của (A) là a) C4H10O. b) C3H8O. c) C2H6O. d) CH4O 37) Hợp chất thơm nào sau đây không thuộc họ phenol? a) C6H5OH. b) C6H4(OH)2. c) CH3C6H4OH. d) C6H5CH2OH. 38) Phản ứng nào sau đây nói lên ảnh hưởng của nhóm C6H5– đối với nhóm –OH? a) Chỉ có (2). b) (2),(3). c) (1),(2). d) (1),(3). 39) Số đồng phân có cùng công thức phân tử C4H8O có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là a) 2 b) 3 c) 4 d) 5 40) Hỗn hợp (X) gồm 3 ancol là CH3OH, C2H5OH, C3H7OH. Cho kim loại natri tác dụng vừa đủ với 16,1 gam (X) thấy thoát ra 4,33825 lít khí (đkc) và dung dịch (M). Cô cạn dung dịch (M) thu được m (gam) muối khan. Giá trị của m là: a) 28,3. b) 32,8. c) 23,8. d) 24,15. 41) Alkene là những hiđrocacbon có đặc điểm là a) không no, mạch hở, có một liên kết ba C≡C. b) không no, mạch vòng, có một liên kết đôi C=C. c) không no, mạch hở, có một liên kết đôi C=C. d) no, mạch vòng. 42) Số lượng đồng phân mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8 là a) 2 b) 3 c) 4 d) 5 43) Có bao nhiêu đồng phân alkyne C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa? a) 3 b) 2 c) 4 d) 1 44) Đặc điểm của các Alkylbenzen là hydrocarbon có chứa a) vòng benzene. b) gốc alkyl và vòng benzen. c) gốc alkyl và một vòng benzene. d) gốc alkyl và hai vòng benzen. 45) Số đồng phân của C4H9Br là a) 4 b) 2 c) 3 d) 5 46) X là dẫn xuất chloro của ethane. Đun nóng X trong NaOH dư thu được chất hữu cơ Y vừa tác dụng với Na vừa tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường. Vậy X là a) 1,1,2,2-tetrachloroethane. b) 1,2-dichloroethane. c) 1,1-dichloroethane. d) 1,1,1-trichloroethane. 47) Alcohol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có chứa nhóm -OH liên kết trực tiếp với a) nguyên tử carbon. b) nguyên tử carbon không no. c) nguyên tử carbon no. d) nguyên tử oxygene. 48) Công thức tổng quát của alcohol no, đơn chức, mạch hở là a) CnH2n-1OH (n ≥ 3). b) CnH2n+2OH (n ≥ 1). c) CnH2n+1O (n ≥ 1). d) CnH2n+1OH (n ≥ 1). 49) Hợp chất nào sau đây là alcohol đa chức? a) HOCH2-CH2OH. b) CH3CH(OH)2. c) CH2=CH-CH(OH)2. d) HO-CH=CH-OH. 50) Khi đun nóng hỗn hợp alcohol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140oC) thì số ether thu được tối đa là a) 4 b) 2 c) 1 d) 3 51) Cho ethyl alcohol tác dụng lần lượt với: Na, NaOH, KOH, CH3OH, O2, CuO, Cu(OH)2. Số chất tham gia phản ứng là a) 6 b) 3 c) 4 d) 5 52) Hợp chất thơm nào sau đây không thuộc họ phenol? a) C6H5OH. b) C6H4(OH)2. c) CH3C6H4OH. d) C6H5CH2OH. 53) Từ muối C6H5ONa có thể tái tạo lại phenol bằng cách: a) cho tác dụng với dung dịch của Acid mạnh hơn. b) nung nóng c) hòa tan vào nước rồi đun sôi. d) cho tác dụng với dung dịch ethyl alcohol. 54) Aldehyde có thể bị khử bởi LiAlH4 tạo thành a) alcohol bậc hai. b) alcohol bậc một. c) ketone. d) alcohol bậc ba. 55) Dãy gồm các chất đều điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra acetaldehyde là a) CH3COOH, C2H2, C2H4. b) C2H5OH, C2H4, C2H2. c) C2H5OH, C2H2, CH3COOC2H5. d) HCOOC2H3, C2H2, CH3COOH. 56) Hợp chất nào sau đây không thể là alkene a) C4H8. b) C5H10. c) C4H6. d) C2H4. 57) Số loại sản phẩm thu được tối đa khi cho methylpropene phản ứng với nước là a) 4 b) 3 c) 2 d) 1 58) Phản ứng nào sau đây không có sản phẩm là alkene? a) Phản ứng thế halogen của alkane. b) Phản ứng cracking alkane. c) Phản ứng tách nước của alcohol. d) Phản ứng cộng hydrogen của alkyne (Lindlar). 59) Cho 4 ống nghiệm chứa nước bromine. Mỗi ống nghiệm được sục một trong các khí sau đến dư: acetylene, propylene, ethane, propyne, 2-methylbut-2-ene. Số ống nghiệm có dung dịch bị mất màu là a) 4 b) 3 c) 2 d) 1 60) PTFE hay teflon được ứng dụng trong sản xuất chảo chống dính, vật liệu cách điện, các ống chịu hóa chất, bình phản ứng. PTFE là sản phẩm của phản ứng trùng hợp hóa chất nào? a) CH2=CH-CH3. b) CH2CH2. c) CH2=CHCl. d) CF2=CF2. 61) Sản phẩm hữu cơ chính thu được khi đun nóng một lượng vừa đủ hỗn hợp gồm 2- chlorobutane, potassium hydroxide và ethanol là a) But-2-ene. b) Butan-2-ol. c) But-1-ene. d) Butan-1-ol. 62) Glycerol có công thức phân tử là a) C3H8O. b) C2H6O. c) C3H8O3. d) C2H6O2. 63) Có thể điều chế ethanol từ phản ứng nào sau đây? a) Ethylene phản ứng với nước. b) Acetylene phản ứng với nước. c) Ethane phản ứng với sodium hydroxide. d) Benzene phản ứng với potassium hydroxide 64) Số đồng phân cấu tạo của hợp chất alcohol C4H10O2 là a) 5 b) 6 c) 3 d) 4 65) Đun nóng hỗn hợp ethanol và methanol cùng dung dịch sulfuric acid đặc ở 140oC, thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ? a) 1 b) 3 c) 2 d) 4 66) Nhận xét nào sau đây là chính xác về phenol? a) Do phenol thể hiện tính acid yếu nên dung dịch phenol là quỳ tím hóa hồng. b) Phenol không chỉ tan trong dung dịch base mạnh như sodium hydroxide mà còn tan được trong dung dịch muối sodium carbonate. c) Khi để lâu, phenol bị chuyển sang màu hồng do bị oxi hóa bởi carbon dioxide trong không khí. d) Trong phân tử phenol, nhóm -OH liên kết trực tiếp với vòng benzene, làm vòng benzene trở thành nhóm đẩy electron. 67) Cho các chất: benzene, toluene, phenol, chlorobennzene. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là a) benzene. b) chlorobenzene. c) toluene. d) phenol. 68) Công thức chung dãy đồng đẳng của aldehyde no, đơn chức, mạch hở là a) CnH2n+2O. b) CnH2nO2. c) CnH2n+1OH. d) CnH2n+1CHO. 69) Cho 3 chất sau đây: CH3CH3, CH3CHO, CH3CH2OH. Nhận xét nào sau đây là đúng? a) CH3CHO có nhiệt độ sôi cao hơn CH3CH2OH. b) CH3CHO có nhiệt độ sôi cao hơn CH3CH3. c) CH3CHO ít tan trong nước. d) CH3CH2OH tan ít hơn CH3CHO 70) Số đồng phân aldehyde của hợp chất C5H10O là a) 5 b) 4 c) 3 d) 2

Clasament

Stilul vizual

Opţiuni

Comutare șablon

Restaurare activitate salvată automat: ?