celebrate Tet, đón Tết / ăn mừng Tết, decorate the house, trang trí nhà cửa, clean the furniture, lau chùi đồ đạc, clean the house, dọn dẹp nhà cửa, go shopping before Tet, đi mua sắm trước Tết, cook special food, nấu món ăn đặc biệt, buy peach flowers, mua hoa đào, watch fireworks, xem pháo hoa, visit relatives, thăm họ hàng, have family gatherings, có buổi sum họp gia đình, give lucky money, cho tiền lì xì, get lucky money, nhận tiền lì xì, make a wish, ước một điều ước, say New Year’s wishes, nói lời chúc năm mới, behave well, cư xử ngoan/lễ phép, help parents, giúp đỡ bố mẹ, eat special food, ăn món ăn đặc biệt, have fun, vui vẻ, break things, làm vỡ đồ, eat lots of sweets, ăn nhiều kẹo.

autor

Tabela

Vizuelni stil

Postavke

Promeni šablon

)
Vrati automatski sačuvano: ?