1) Câu 1. Từ nào có thể điền vào chỗ trống trong câu sau?… là rút ra cái chung từ những điều đã phân tích. a) A. Giả thiết b) D. Tổng hợp c) B. So sánh d) C. Đối chiếu 2) Câu 2. Phó từ là gì? a) A. Là những từ chuyên đi kèm với động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa cho động từ, tính từ b) B. Là những từ chuyên đi kèm phụ sau danh từ, bổ sung ý nghĩa cho danh từ c) C. Là những từ có chức năng như thành phần trung tâm của cụm từ danh từ d) D. Không xác định 3) Câu 3. Câu nào dưới đây có sử dụng phó từ? a) A. Mùa hè sắp đến gần. b) B. Mặt em bé tròn như trăng rằm. c) C. Da chị ấy mịn như nhung d) D. Chân anh ta dài lêu nghêu. 4) Câu 4. Phó từ gồm mấy loại? a) A. 3 loại b) B. 2 loại c) C. 4 loại d) D. 5 loại 5) Câu 5 . Phó từ đứng sau động từ thường bổ sung ý nghĩa về? a) A. Mức độ b) B. Khả năng c) C. Kết quả và hướng d) D. Cả 3 đáp án trên 6) Câu 6. Phó từ trong câu: “Nó đang lầm lũi bước qua đống tro tàn trong trận cháy hôm qua nhạnh nhạnh chút gì đó còn sót lại cho bữa tối” là gì? a) A. Tro tàn b) B. Bữa tối c) C. Đang d) D. Đó 7) Câu 7: Hai câu “Nhà thơ hiểu rằng những tật xấu của chó sói là do nó vụng về vì chẳng có tài trí gì, nên nó luôn đói meo, và vì nó đói nên nó hóa rồ. Ông để cho Buy- phông dựng một vở bi kịch về sự độc ác, còn ông dựng một vở hài kịch về sự ngu ngốc.” liên kết với nhau bằng phép liên kết chính nào?Buy- phông dựng một vở bi kịch về sự độc ác, còn ông dựng một vở hài kịch về sự ngu ngốc.” liên kết với nhau bằng phép liên kết chính nào?eo, và vì nó đói nên nó hóa rồ. Ông để cho Buy- phông dựng một vở bi kịch về sự độc ác, còn ông dựng một vở hài kịch về sự ngu ngốc.” liên kết với nhau bằng phép liên kết chính nào? a) A. Phép lặp từ ngữ b) B. Phép trái nghĩa c) C. Phép đồng nghĩa d) D. Phép thế 8) Câu 8. Phó từ đứng trước động từ, tính từ không bổ sung cho động từ, tính từ nghĩa gì? a) A. Quan hệ, thời gian, mức độ b) B. Sự tiếp diễn tương tự c) C. Quan hệ trật tự d) D. Sự phủ định, cầu khiến 9) Câu 9 . Đại từ “nó” trong câu “Cái im lặng lúc đó mới thật dễ sợ: nó như bị chặt ra từng khúc, mà gió thì giống như nhát chổi lớn muốn quét đi tất cả, ném vứt lung tung…” thay thế cho cụm từ nào? a) A. Cái im lặng b) B. Lúc đó c) C. Thật dễ sợ d) D. Cái im lặng lúc đó 10) Câu 10 . Các từ được sử dụng trong phép thế? a) A. Đây, đó, kia, thế, vậy… b) B. Cái này, việc ấy, vì vậy, tóm lại… c) C. Và, rồi, nhưng, vì, để, nếu… d) D. Nhìn chung, tuy nhiên, dù thế, nếu vậy…
0%
ot 7
Podeli
Podeli
Podeli
autor
Thuy808545
Uredi sadržaj
Odštampaj
Ugradi
Više
Zadatke
Tabela
Prikaži više
Prikaži manje
Ova tabela je trenutno privatna. Kliknite na
Podeli
da biste je objavili.
Pristup tabeli je onemogućio vlasnik sredstva.
Ova tabela je onemogućena pošto Vam se podešavanja razlikuju od podešavanja vlasnika sredstva.
Vrati podešavanja
Kviz
je otvoreni šablon. On ne generiše rezultate za tabelu rangiranja.
Prijava je obavezna
Vizuelni stil
Fontove
Potrebna je pretplata
Postavke
Promeni šablon
Prikaži sve
Više formata će se pojaviti tokom igranja aktivnosti.
Otvoreni rezultati
Kopiraj vezu
QR kôd
Izbriši
Vrati automatski sačuvano:
?