give priority to (n), sự ưu tiên, điều ưu tiên, well-balanced (adj), cân bằng, hợp lý, mental (adj), thuộc tinh thần, trí óc, counsellor (n), cố vấn, người tư vấn, stressed out (adj), căng thẳng, due date (n phr.), ngày đến hạn, hạn chót, delay (v), trì hoãn, làm chậm trễ, optimistic (adj), lạc quan, distraction (n), điều gây sao lãng, sự mất tập trung, accomplish (v), hoàn thành, đạt được, manage (v), quản lý, xoay xở, good health (n phr.), sức khỏe tốt, additional (adj), thêm, bổ sung, anxiety (n), sự lo lắng, lo âu, appropriately (adv), một cách phù hợp, thích đáng, assignment (n), nhiệm vụ, bài tập, deadline (n), thời hạn cuối, hạn chót, fattening (adj), gây béo, dễ làm tăng cân, minimise (v), giảm đến mức tối thiểu, mood (n), tâm trạng, physical (adj), thuộc thể chất, cơ thể, balance (v), cân bằng, maintain (v), duy trì, giữ, schedule (n), lịch trình, thời gian biểu, organize (v), tổ chức, sắp xếp, bring about (phr.v), mang lại, gây ra, concentrate on (phr.v), tập trung vào, deal with (phr.v), giải quyết, xử lý, gain weight (coll.), tăng cân, get burnt (phr.), bị cháy nắng, get through (phr.v), vượt qua, look after (phr.v), chăm sóc, lose weight (coll.), giảm cân, pay attention to (phr.), chú ý đến, put on (phr.v), mặc vào, take a break (coll.), nghỉ giải lao, nghỉ ngơi, advise + O + to Vo, khuyen ai lam gi, physical (a), thuoc the chat, pessimistic (a), bi quan

Rankningslista

Visuell stil

Alternativ

AI-förbättrat: Denna aktivitet innehåller innehåll genererat av AI. Lära sig mer.

Växla mall

Återställ sparas automatiskt: ?