Our teacher introduced a new exchange student from Japan to our class today., Giáo viên của chúng tôi đã giới thiệu một học sinh trao đổi mới từ Nhật Bản với lớp chúng tôi hôm nay., My pen pal comes from Australia and writes to me about life there., Bạn qua thư của tôi đến từ Úc và viết thư cho tôi về cuộc sống ở đó., Students in Vietnam often wear a school uniform to class every day., Học sinh ở Việt Nam thường mặc đồng phục trường học đến lớp mỗi ngày., In some schools, girls can choose to wear skirts or pants as part of their uniform., Ở một số trường, nữ sinh có thể chọn mặc váy hoặc quần như một phần của đồng phục., We wear T-shirts and shorts for our physical education classes., Chúng tôi mặc áo phông và quần đùi cho các lớp thể dục., An exchange student from France is staying with my family for a month., Một học sinh trao đổi từ Pháp đang ở với gia đình tôi trong một tháng., Can you tell me what this word means in English?, Bạn có thể nói cho tôi biết từ này có nghĩa là gì trong tiếng Anh không?, Learning new vocabulary every day helps improve our English skills., Học từ vựng mới mỗi ngày giúp cải thiện kỹ năng tiếng Anh của chúng ta., My neighbor is an immigrant from Korea and shares interesting stories about her homeland., Hàng xóm của tôi là một người nhập cư từ Hàn Quốc và chia sẻ những câu chuyện thú vị về quê hương cô ấy., Vietnamese is my first language, but I'm learning English as a second language., Tiếng Việt là tiếng mẹ đẻ của tôi, nhưng tôi đang học tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ hai., We often use online tools to help us translate difficult words from English to Vietnamese., Chúng tôi thường sử dụng các công cụ trực tuyến để giúp dịch những từ khó từ tiếng Anh sang tiếng Việt., My English teacher speaks fluent Vietnamese, which helps explain complex grammar points., Giáo viên tiếng Anh của tôi nói tiếng Việt thông thạo, điều này giúp giải thích các điểm ngữ pháp phức tạp., When we encounter new words, we look them up in the dictionary to understand their meanings., Khi gặp những từ mới, chúng tôi tra cứu chúng trong từ điển để hiểu nghĩa., Being bilingual in Vietnamese and English can open up many opportunities in the future., Việc thông thạo cả tiếng Việt và tiếng Anh có thể mở ra nhiều cơ hội trong tương lai., Some exchange students decide to stay permanently in the country where they studied., Một số học sinh trao đổi quyết định ở lại vĩnh viễn tại quốc gia nơi họ đã học., Learning a foreign language can help us understand different cultures better., Học một ngôn ngữ nước ngoài có thể giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các nền văn hóa khác nhau., I often borrow English books from the school library to improve my reading skills., Tôi thường mượn sách tiếng Anh từ thư viện trường để cải thiện kỹ năng đọc của mình..
0%
GETTING STARTED
Ibahagi
Ibahagi
Ibahagi
ni
Quocnam01062019
I-edit ang Nilalaman
I-print
Naka-embed
Higit pa
Mga Assignment
Leaderboard
Magpakita pa
Huwag gaanong magpakita
Ang leaderboard na ito ay kasalukuyang pribado. I-click ang
ibahagi
upang gawin itong pampubliko.
Ang leaderboard na ito ay hindi pinagana ng may-ari ng aktibidad.
Hindi pinagana ang leaderboard na ito dahil ang iyong mga pagpipilian ay naiiba sa may-ari ng aktibidad..
Ibalik ang Opsyon
Flash cards
ay isang bukas na template. Hindi ito bumubuo ng mga marka para sa isang leaderboard.
Kailangan maglog-in
Estilo ng visual
Mga Font
Kailangan ang subscription
Mga pagpipilian
Magpalit ng template
Ipakita lahat
Mas marami pang format ang lilitaw habang nilalaro ang aktibidad.
)
Buksan ang mga resulta
Kopyahin ang link
QR code
Tanggalin
Ibalik ng awtomatikong pag-save:
?