February, Tháng 2, January, Tháng 1, March, Tháng 3, April, Tháng 4, May, Tháng 5, June, Tháng 6, Britain, Nước Anh, America, Nước Mỹ, Australia, Nước Úc, 15, fifteen, 30, thirty, 13, thirteen, 45, forty-five, have breakfast, ăn sáng, get up, ngủ dậy, Do housework, làm việc nhà, study, học, listen to music, nghe nhạc

Leaderboard

Estilo ng visual

Mga pagpipilian

Magpalit ng template

Ibalik ng awtomatikong pag-save: ?