Hit, đánh, ném, Mitt/mittens, găng tay bóng chày, Bit, cắn, Sit, ngồi, Kit, bộ dụng cụ, Pit, cái hột/ cái hố, I bit into the peach., tôi cắn vào quả đào, He bits into the peach., anh ấy cắn vào quả đào, I hit the pit., tôi ném cái hột, He hits the pit., anh ấy ném cái hột, I bit into the peach and hit the pit., tôi cắn vào quả đào và ném cái hột đi, The boy has a mitt., Cậu bé có một cái găng tay bóng chày, The girl has a kit., Cô bé có một bộ dụng cụ, peach, quả đào

Leaderboard

Estilo ng visual

Mga pagpipilian

Magpalit ng template

Ibalik ng awtomatikong pag-save: ?