Present Simple : Vs, Ves: Sự việc lặp đi lặp lại thường xuyên, Một thói quen, Một chân lý, Sự thật hiển nhiên, always (luôn luôn), every year, regularly (thường xuyên), four times a week, seldom (hiếm khi), S + Vs , es , S + V1, every month, thời gian biểu , lịch trình , PRESENT CONTINOUS S + is/am/are Ving : một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói, một hành động đang xảy ra tại thời gian chính xác , Hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói. Cách dùng này được dùng với trạng từ “always,, S + am/ is/ are + V-ing, Look! (Nhìn kìa!) S + ____, Keep silent! (Hãy im lặng) S + ____, continually, At + giờ cụ thể + now (at 10 o’clock now), at the moment, Watch out! = Look out! (Coi chừng).,

Present Simple - Present continous

tarafından

Skor Tablosu

Görsel stil

Seçenekler

Şablonu değiştir

Otomatik olarak kaydedilen geri yüklensin mi: ?