I ________ (brush) my teeth and wash my face., brush, brushes, brushing, brushed, Then I ________ (have) breakfast with my family., has, having, have, had, My father ________ (drive) me to school every morning., drive, drives, driving, drove, My best friend, Tom, ________ (not go) to school by car., don’t go, not go, isn’t go, doesn’t go, We ________ (study) English, Maths, and Science., studies, study, studying, studied, After school, I ________ (do) my homework and play with my dog., does, did, do, doing, In the evening, I ________ (watch) TV or read stories., watching, watches, watch, watched, What time do you get up?, I get up at 6 o’clock., Yes, I do., I play twice a week., Yes, she does., Do you like English?, Yes, she does., I get up at 6 o’clock., I play twice a week., Yes, I do., How often do you play football?, Yes, I do., I play twice a week. , I get up at 6 o’clock., Yes, she does., Does your mother cook dinner?, I play twice a week., Yes, I do., Yes, she does., I get up at 6 o’clock., What does your father do?, He’s a teacher., Yes, she does., Yes, I do., I play twice a week., Do your friends go to your school?, Yes, I do., He’s a teacher., Yes, she does., Yes, they do.Yes, I do., Where do you live?, I live in Hanoi., He’s a teacher., Yes, she does., Yes, I do., She always eats breakfast at 7 a.m., Cô ấy luôn ăn sáng lúc 7 giờ sáng., Cô ấy không bao giờ ăn sáng., Cô ấy thường ăn sáng lúc 9 giờ., Cô ấy đang ăn sáng lúc 7 giờ., He doesn’t play the guitar., Anh ấy thường chơi đàn ghi-ta., Anh ấy đang chơi đàn., Anh ấy không chơi đàn ghi-ta., Anh ấy đã chơi đàn., Do they go to school by bus?, Họ có đi học bằng xe buýt không?, Họ đã đi học bằng xe buýt., Họ đang đi bằng xe buýt., Họ không đi học bằng xe buýt., She never watches TV in the morning., Cô ấy thỉnh thoảng xem TV., Cô ấy đang xem TV., Cô ấy luôn xem TV buổi sáng., Cô ấy không bao giờ xem TV vào buổi sáng., What time do you have lunch?, Bạn ăn trưa lúc mấy giờ?, Bạn có ăn trưa không?, Bạn đã ăn trưa chưa?, Bạn đang ăn trưa à?, Does your father like coffee?, Bố bạn đang uống cà phê à?, Bố bạn có thích cà phê không?, Bố bạn không thích cà phê., Bố bạn đã uống cà phê..
0%
Test 2 – Present Simple
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Trungtamtiengan
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đố vui
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
AI Enhanced: Hoạt động này chứa nội dung do AI tạo.
Tìm hiểu thêm.
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?