My father ________ (work) in an office., work, works, working, worked, They ________ (not go) to school on Saturdays., don’t go, doesn’t go, didn’t go, not go, She ________ (like) swimming but she ________ (not like) running., likes / doesn’t like, like / not like, likes / don’t like, like / didn’t like, We ________ (study) English every day., studied, studies, studying, study, ________ your mother cook dinner every day?, Do, Does, Is, Are, ________ you go to bed early on weekdays?, Are, Do, Did, Does, What time ________ your brother get up?, does, do, are, did, Where ________ your friends play football?, do, does, are, were, She don’t like bananas., bananas → banana, like → likes, don’t → doesn’t, She → Her, He go to school by bus., by → with, He → Him, school → schools, go → goes, Do she have lunch at home?, she → her, Do → Does, have → has, lunch → lunches, They plays football after school., plays → play, They → Them, after → in, school → schools, never / coffee / drinks / he, He never drinks coffee., He drinks coffee never., Never he drinks coffee., He drink never coffee., to / do / what / time / get / you / up, What do you time get up?, Do you what time get up?, What time do you get up?, Time get up what do you?, plays / she / piano / every / day / the, She every plays day the piano., She plays the piano every day., Plays she the piano every day., She the piano plays every day., do / how / you / go / school / often / to, How often do you go to school?, You how often do to school go?, Do you go to school how often?, How do often you go to school?, He usually helps his mom after dinner., Anh ấy đã giúp mẹ hôm qua., Anh ấy không bao giờ giúp mẹ., Anh ấy đang giúp mẹ bây giờ., Anh ấy thường giúp mẹ sau bữa tối., She doesn’t like milk., Cô ấy không thích sữa., Cô ấy thích sữa., Cô ấy đang uống sữa., Cô ấy đã uống sữa., Do they play football on weekends?, Họ không bao giờ chơi bóng., Họ đang chơi bóng vào cuối tuần., Họ có chơi bóng vào cuối tuần không?, Họ đã chơi bóng cuối tuần trước., We always eat lunch at 12 o’clock., Chúng tôi luôn ăn trưa lúc 12 giờ., Chúng tôi chưa ăn trưa., Chúng tôi chỉ ăn trưa vào Chủ nhật., Chúng tôi không bao giờ ăn trưa..
0%
Test 7 – Present Simple
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Trungtamtiengan
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đố vui
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
AI Enhanced: Hoạt động này chứa nội dung do AI tạo.
Tìm hiểu thêm.
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?