gepunktet - в крапку, zurückhalten - стримати щось в середині (гнів, сльози), aufhalten - затримати щось, або когось ненадовго, verbergen - приховати щось, щоб ніхто не дізнався, die Absicht - намір, auf andere Leute Rücksicht nehmen - зважати на інших людей , der Abschied - прощання, розтавання, berühren - доторкнутись до чогось (легко), die Welt - світ, zurücktreten - відмовляти, відступати, der Ersatz - заміна, компенсація, Ich habe nichts dagegen - я не проти, verkünden - повідомляти, проголошувати, das ergibt keinen Sinn - це не має сенсу, der Sinn - сенс, das Verbrechen - злочин, Ich habe dich gewarnt - я тебе попередив, uploaden - завантажувати (цифрові дані), das Fernsehen - телебачення, der Feind - ворог, das Gedächtnis - пам'ять, der Aufkleber - наклейка, spüren (Ich spüre den Wind auf meiner Haut) - відчувати (тілесно,емоційно, вітер на шкірі), sich gewöhnen an - звикати до чогось, betrouen - наглядати (напр. за дітьми), der Rauch - дим, innehalten (Ich halte inne) - зупинитися, зробити паузуна мить (я зупиняюсь на мить), anhalten - зупинитись, призупинитись, Ich habe angehalten - я зупинився, der Reise - гігант,
0%
20
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Annafedorova102
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?