She underrates her own abilities. - Она недооценивает свои способности., Critics often overrate new artists. - Критики часто переоценивают новых художников., We underestimated the time it would take - Мы не верно прикинули время, которое потребуется, I overlooked a mistake in the report. - Я проглядел ошибку в отчете / докладе., Nurses are often underpaid. - Медсестрам часто недоплачивают., The taxi-driver overcharged me. - Водитель с меня взял больше чем надо., The rice is still undercooked - Рис все еще не готов, Don't overload the washing machine. - Не перегружай стиральную машину., The region is underdeveloped. - Этот регион недоразвитый., Don't overdo the seasoning. - Не переборщи с приправами., Selling to the underage is illegal. - Продажа несовершеннолетним нелегально., He is a bit overweight. - У него лишний вес., He is bright but underachieves in school. - Он способный, но недостигает хороших оценок в школе., I am overwhelmed with emotions - я переполнен эмоциями, i overslept and missed my train - я проспал и опоздал на поезд ,
0%
UNDER + / OVER +
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Kedrova197
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?