The man bought milk., Мужчина купил молоко., The child chose a toy., Ребенок выбрал игрушку., The girl felt pain in the leg., Девочка почувствовала боль в ноге., The man opened the door., Мужчина открыл дверь., The boy washed the hands., Мальчик помыл руки., The friend called the taxi., Друг вызвал такси., The store closed at nine., Магазин закрылся в девять., The mother fed the baby., Мать покормила ребенка., My friend cleaned the room., мой друг убрал комнату., The girl started the game., Девочка начала игру., I stopped the bus., Я остановила автобус., The player caught the ball., Игрок поймал мяч., The boy broke the cup., Мальчик разбил чашку., The neighbor helped the dog., Сосед помог собаке., The lesson began at ten., Урок начался в десять., The woman visited the shop., Женщина посетила магазин., The cook cut the cake., Повар разрезал торт., The team did the homework., Команда сделала домашнее задание., The leaf fell from the tree., Лист упал с дерева..
0%
regular / irregular
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Spasibenkoanast
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?