AVOID - Ex.: He AVOIDED telling the truth to his mom., CAN'T STAND - Ex.: I CAN'T STAND going to crowded spaces., CELEBRATE - Ex.: She CELEBRATED getting her degree., CONSIDER - Ex.: I'm CONSIDERING going to the cinema tonight., DENY - Ex.: We DENIED having told who the guilty was., DISLIKE - Ex.: He DISLKES getting bad marks., ENJOY - Ex.: We ENJOY going to the theatre every Tuesday., FINISH - Ex.: We've just FINISHED cleaning the kitchen., KEEP - Ex.: He KEPT getting me anxious., MISS - Ex.: The student missed bringing his homework today., POSTPONE - Ex.: My mother POSTPONED going to the hairdresser., PRACTISE - Ex.: I PRACTISED throwing the ball., REGRET - Ex.: He REGRETTED not studying for the exam., RISK - Ex.: He RISKED jumping out of the zipline., STOP - Ex.: He STOPPED smoking., SUGGEST - Ex.: He SUGGESTED going shopping.,

Bảng xếp hạng

Thẻ thông tin là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?