In the classroom (ระหว่างเรียน) ครูกำลังสอนอยู่ นักเรียนรู้สึกกระหายน้ำมาก 👉 นักเรียนควรพูดว่าอะไร?, Can I drink water?, May I come in?, What page are we on?, At the door (มาสาย) นักเรียนมาสายและยืนอยู่หน้าห้องเรียน 👉 นักเรียนควรพูดว่าอะไร?, ☐ Excuse me?, ☐ Can I sharpen my pencil?, ☐ I’m sorry, I’m late., Pencil problem (ดินสอทู่) นักเรียนเขียนหนังสือ แต่ดินสอทู่มาก 👉 นักเรียนควรพูดว่าอะไร?, ☐ Can I borrow your sharpen?, ☐ Can I throw this?, ☐ May I come in?, Going outside (อยากออกจากห้อง) นักเรียนปวดท้องและอยากไปห้องน้ำ 👉 นักเรียนควรพูดว่าอะไร?, What page are we on?, Can I drink water?, Can I go to the toilet, please?, Entering the room (ขอเข้าห้อง)นักเรียนออกไปข้างนอกแล้วกลับเข้าห้องเรียน 👉 นักเรียนควรพูดว่าอะไร?, May I come in?, Excuse me?, Can I throw this?, Cleaning time (ทิ้งขยะ) นักเรียนมีขยะในมือและไม่แน่ใจว่าจะทิ้งได้หรือไม่ 👉 นักเรียนควรพูดว่าอะไร?, Can I drink water?, Can I throw this?, I’m sorry, I’m late., Book confusion (งงหน้าเรียน) นักเรียนเปิดหนังสือไม่ตรงกับเพื่อน 👉 นักเรียนควรพูดว่าอะไร?, May I come in?, Can I go to the toilet, please?, What page are we on?, Need attention (อยากถามครู) นักเรียนอยากถามคำถาม แต่ครูกำลังสอนอยู่ 👉 นักเรียนควรพูดว่าอะไร?, What page are we on?, Can I go to the toilet, please?, Excuse me?.
0%
test
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
6115103001002
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đố vui
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?