1) We ________ through the Red Sea when you arrive at Cairo a) will still sail b) will still be sailing 2) __________ to come to the meeting?  a) Will you being able b) Will you be able 3) Where ________ this time next year? a) will you stay b) will you be staying 4) Don’t call me at 10 o’clock. I ______ (fly) to Hanoi.  a) will fly b) will be flying 5) Hurry up Lana! Everybody _______ (work) when you arrive at the office. a) will work b) will be working 6) The travelers __________the sea this time tomorrow. a) will cross b) will be crossing 7) Can I take your camera? You ______ it at 6 a.m next morning, will you? (not use) a) won't use b) won't be using 8) Cấu trúc nào sau đây SAI đối với thì Tương lai tiếp diễn? a) S + will + be + V-ing b) Will + S + be + V-ing ? c) S + be + will + V-ing 9) Dấu hiệu nào sau đây dùng để nhận biết Thì Tương lai tiếp diễn a) in + thời gian b) suppose, believe, think,... c) at + giờ cụ thể + thời gian tương lai

Bảng xếp hạng

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?