Я прокидаюся о 7 годині і одягаюся., I get up at 7 o’clock and get dressed., Мій сніданок — це пластівці або тости., My breakfast is cereal or toast., Потім я готую свій шкільний рюкзак і йду до школи о 8 годині., Then I prepare my school bag and go to school at 8 o’clock., Зазвичай я ходжу до школи пішки, але іноді їжджу автобусом., I usually walk to school but sometimes I go by bus., Школа починається о пів на дев’яту і закінчується о 3 годині., School starts at half past eight and finishes at 3 o’clock., Обід о 1 годині., Lunch is at 1 o’clock., Зазвичай я їм бутерброди або салат., I usually have sandwiches or a salad., Після школи я йду додому., After school I go home., Вечеря о пів на восьму., Dinner is at half past seven., Після вечері я роблю домашнє завдання і користуюся інтернетом., After dinner, I do my homework and go on the internet., Я лягаю спати о пів на десяту., I go to bed at half past nine..
0%
Ivan
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Englishroom
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?