She will cook - هي رح تطبخ, They go out on saterdays - هُنِّ بِيضْهَروا بِيَوْمِ السَّبْت, He wants to attend the meeting - هو بده يحضر الاجتماع, You (p) don't know anything - إنتو ما بتعرفو شي, I have to wake up at seven tomorrow - لازم أوعي عالساعة سبعة بكرا, Do you (F) speak Arabic? - إنتِ بتحكي عربي؟, We will never forget 1948 - ما رح ننسى أبداً سنة١٩٤٨ , Normally, I dont forget my homework - عَادَةً ما بَنْسَى وَاجِبِي, I want to give flowers to Kirsten all the time. - دايمًا بدي أعطي ورد لكيرستن, Sometimes, they need to take a difficult decision - أحيانًا لازم ياخدو قرار صعب,
0%
Present/future/present continuous
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Marknt2
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?