favourite / food, What is your favourite food? / Jakie jest Twoje ulubione jedzenie?, play / with, Who do you usually play with? / Z kim zazwyczaj bawisz się z przyjaciółmi?, feel / today, How do you feel today? / Jak się dzisiaj czujesz?, like / drawing, What do you like drawing? / Co lubisz rysować?, school / favourite, What is your favourite subject at school? / Jaki jest Twój ulubiony przedmiot w szkole?, hobby / favourite, What is your favourite hobby? / Jakie jest Twoje ulubione hobby?, time / wake, What time do you wake up? / O której godzinie wstajesz?, go / after, Where do you usually go after school? / Dokąd zazwyczaj chodzisz po szkole?, games / like, What games do you like to play? / W jakie gry lubisz grać?, help / homework, Who can help you with homework? / Kto może Ci pomóc przy lekcjach?, proud / feel, What makes you feel proud? / Co sprawia, że czujesz się dumny?, pets / have, Do you have a pet? / Czy masz zwierzę?, weekend / do, What do you usually do on weekends? / Co zazwyczaj robisz w weekend?, music / enjoy, What music do you enjoy listening to? / Jakiej muzyki lubisz słuchać?.
0%
Make a Question
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Monikastrutyn
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?