1) Chọn từ có phát âm đuôi /ed/ khác với các từ còn lại. a) wanted b) needed c) decided d) booked 2) Chọn từ có phát âm đuôi /ed/ khác với các từ còn lại. a) missed b) worked c) studied d) washed 3) Chọn từ có phát âm đuôi /ed/ khác với các từ còn lại. a) called b) booked c) looked d) stopped 4) Chọn từ có phát âm đuôi /ed/ khác với các từ còn lại. a) walked b) cleaned c) helped 5) Chọn từ có phát âm đuôi /ed/ khác với các từ còn lại. a) carried b) tried c) planned d) decided 6) Chọn từ có phát âm đuôi /ed/ khác với các từ còn lại. a) prefered b) regretted c) opened d) listened 7) Chọn từ có phát âm đuôi /ed/ khác với các từ còn lại. a) committed b) visited c) handed d) loved 8) Chọn từ có phát âm đuôi /ed/ khác với các từ còn lại. a) claimed b) looked c) pleased d) asked 9) Chọn từ có phát âm đuôi /ed/ khác với các từ còn lại. a) screamed b) owned c) played d) cooked 10) Chọn từ có phát âm đuôi /ed/ khác với các từ còn lại. a) laughed b) checked c)  collected d) mixed

Bảng xếp hạng

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?