get - got, lấy, cầm, nắm, a lot of = many, nhiều, for example, ví dụ, plans (n), kế hoạch, regret + V_ing, hối tiếc vì làm điều gì, want + to_inf, muốn làm gì, make s.o proud of s.o, làm cho ai đó tự hào về ai đó, own (v), sở hữu, help s.o do sth, giúp đỡ ai đó làm điều gì đó, sensible (a), hợp lí, higher education (n), giáo dục bậc cao, qualification (n), bằng cấp, chứng chỉ, a course of study (n), chương trình đào tạo, university degree (n), bằng đại học, prepare (v), chuẩn bị, specific = particular (a), cụ thể, necessary (a), cần thiết, necessary skills (n), những kĩ năng cần thiết, training course (n), khoá đào tạo, pursue (v), theo đuổi, choose (v), lựa chọn, subject (n), môn học, academic (a), thuộc về học thuật, practical skills (n), các kĩ năng ứng dụng, get a job, có 1 công việc, find sth hard, thấy cái gì đó khó khăn, immediately (adv), ngay lập tức, admit (v), thừa nhận, deny (v), phủ nhận, forget (v), quên
0%
C
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Josienguyen
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?