_______ habe ich gewusst., das, dass, Es sieht aus wie das Handy, _______ Robert hat., das, dass, Vielen Dank, ______ du mir geholfen hast., das, dass, Jan schlief so fest, _____ er den Wecker nicht gehört hat., das, dass, Heute ist Samstag, so _______ wir keine Schule haben., das, dass, Peter freut sich über ______ Geschenk., das, dass, Wo ist das Buch, _____ ich dir geliehen habe?, das, dass, Angelina möchte gerne in _____ neue Schwimmbad., das, dass, Ich versteh nicht, ______ wir das nicht dürfen., das, dass, _______ glaub ich ja nicht., das, dass, Ich vermute, _____ sie Training hat., das, dass, Wir schreiben morgen ______ Diktat., das, dass, Ich kann bestätigen, _____ er das so wollte., das, dass, Kaum zu glauben, _______ die Regel so einfach ist., dass, das.
0%
das oder dass?
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Schreiberling
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Mở hộp
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?