być przeziębionym, have a cold, mieć kaszel , have a cough, mieć gorączkę, have a fever, mieć ból głowy, have a headache, mieć chore gardło, have a sore throat , mieć ból ucha, have an earache, mieć grypę, have flu, mieć ból brzucha, have a stomach ache , mieć ból zęba, have a toothache, zadzwonić do lekarza, call a doctor, wezwać karetkę, call an ambulance, pojechać na ostry dyżur, go to A&E, iść do przychodni lekarskiej/ ośrodka zdrowia, go to the health centre, zostać w łóżku , stay in bed, zmierzyć (sobie) temperaturę, take (your) temperature, brać leki, take medicine, złamać nogę, break your leg, posiniaczyć stopę, bruise your foot, oparzyć rękę, burn your hand, zaciąć się w palec, cut your finger, zranić się w głowę, hurt your head, zadrapać kolano, scratch your knee.
0%
Zdrowie
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Rla96ragana
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?