Չար բառի հականիշն է․․․, Բարի, Հիմար, Շատ, Քնել, Գոյականը ցույց է տալիս առարկա (անձ, տեղ, իր կամ գաղափար, Ճիշտ է, Սխալ է, Ո՞ր բառն է գոյական, Նկար, Երգել, Ո՞ր բառի գրությունն է ճիշտ, ընկեր, յնկեր, Հականիշներ, բառային զույգեր, որոնք արտահայտում են հակառակ իմաստ։, Ճիշտ է, Սխալ է, Ի՞նչ է նշանակում հավկիթ, փուչիկ, ձու, Ինչպես է կոչվում կենդանու երեխան, ձագ, սմբակ, Հիշել բառի հականիշն է․․․, Խանգարել, Մոռանալ, Հոմանիշներ, ձևով տարբեր, իմաստով մոտ բառեր, Սխալ է, Ճիշտ է, Շունը ․․․․ կենդանի է։, Վայրի, Ընտանի
0%
1
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Barkhudaryanani
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đố vui
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?