Я їм овочі., I eat vegetables., Вона годує кота., She feeds her cat., Ми сідаємо на автобус., We catch the bus., Він носить шолом., He wears a helmet., Діти лазять через паркан., The children climb fences., Я прибираю кімнату., I tidy my room., Вони вимикають світло., They turn off the lights., Вона робить фотографію., She takes a picture., Підлога слизька., The floor is slippery., Не торкайся цього., Don’t touch it., Вночі гучно., It is loud at night., Діти шумлять., The children make noise., Я роблю безлад., I make a mess., Він прогулює уроки., He skips lessons., Ми стикаємося з проблемами., We face problems., Наша команда перемагає іншу команду., Our team beats the other team., Він грубий., He is rude., Ми плаваємо в озері., We swim in the lake., Я піднімаю руку., I raise my hand., Ти переміг., You win., Я на небі., I am in heaven., Король втрачає корону., The king loses his crown., У кімнаті тихо., The room is quiet., Я роняю ручку., I drop my pen..
0%
Y
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Asijasalymowa23
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?