grappling with a problem, намагатися розібратися зі складною проблемою; боротися з труднощами, swayed by public opinion, піддатися впливу громадської думки, the hassle of commuting, клопіт / морока щоденних поїздок на роботу, out of vanity, через марнославство; щоб справити враження, a spiteful remark, злий / дошкульний коментар «з помсти», concrete evidence, конкретні, вагомі докази, sloppy work, недбала, неякісна робота, asked tentatively, запитав(ла) невпевнено / обережно, a mere coincidence, просто збіг обставин, нічого більше, human cognition, пізнавальні процеси людини (мислення, сприйняття, пам’ять), a flock of starlings, зграя шпаків, no longer tenable, більше не обґрунтовано / не витримує критики, the crux of the issue is, суть / ядро проблеми в тому, що…, a deep abhorrence of, сильна відраза до чогось, espoused a view, публічно підтримував / поділяв погляд або позицію, an eminent scientist, видатний, дуже шанований науковець, a bid to hold talks, спроба / ініціатива провести переговори, a dubious claim, сумнівне твердження, finalise an itinerary, остаточно скласти маршрут / план поїздки, international commerce, міжнародна торгівля / комерція.
0%
3
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Konvalian12
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?