Zastavila se, aby si zakouřila., She stopped to smoke., She stopped smoking., Přestala jsem pít alkohol., I stopped to drink alcohol., I stopped drinking alcohol., Betty stopped to do her homework., Betty se zastavila, aby udělala domácí úkol., Betty přestala dělat domácí úkol., Přestal se na ni dívat., He stopped to look at her., He stopped looking at her., Did you stop to call your sister?, Přestala jsi volat své sestře?, Zastavila ses, abys zavolala sestře?, Přestala jsem se učit česky., I stopped to learn Czech., I stopped learning Czech., Zastavil se, aby se na ni podíval., He stopped looking at her., He stopped to look at her., Mary přestala kouřit., Mary stopped smoking., Mary stopped to smoke., Zastavila jsem se, abych koupila květiny., I stopped buying flowers., I stopped to buy flowers., Jane didn't stop drinking coffee., Jane nepřestala pít kávu., Jane se nezastavila, aby vypila kávu., Přestala jsem mluvit s Karlosem., I stopped talking to Karlos., I stopped to talk to Karlos.
0%
verb patterns – STOP
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Wordwall2stupen
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đố vui
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?