Тобі варто випити молока., You should drink some milk., Тобі не варто грати в ігри зараз., You shouldn't play games now., Чи варто мені одягнути шапку?, Should I wear a hat?, Йому варто зробити домашку., He should do his homework., Їй не варто їсти багато цукерок., She shouldn't eat many candies., Чи варто нам піти в парк?, Should we go to the park?, Тобі варто почистити зуби., You should brush your teeth., Тобі не варто бігати в школі., You shouldn't run at school., Куди мені варто піти?, Where should I go?, Їм варто допомогти мамі., They should help mum., Йому не варто дивитися телевізор., He shouldn't watch TV., Чи варто їй зателефонувати бабусі?, Should she call her granny?, Тобі варто більше спати., You should sleep more., Нам не варто спізнюватися., We shouldn't be late., Що мені варто почитати?, What should I read?.
0%
Should +-?
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Neliavladi99
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?