butterfly, 蝴蝶, lay (eggs), 下蛋, chase, 追逐, laugh, 大笑, realize, 意識到;明白, joy, 快樂;喜悅, One day, a butterfly heard her farm friends talking., 有一天,一隻蝴蝶聽到農場朋友在說話。, The chicken said, “I lay eggs for the farmer’s wife.”, 雞說:「我為農夫的太太下蛋。」, The cow said, “I give milk for the farmer.”, 牛說:「我為農夫提供牛奶。」, The robin said, “I sing beautiful songs for the farmer’s family.”, 知更鳥說:「我為農夫一家唱美妙的歌。」, The butterfly didn’t have a gift., 蝴蝶沒有禮物。, She wanted to go off to cry alone., 她想離開去一個人哭。, But the farmer’s kids kept chasing her., 但是農夫的孩子一直追著她。, They were laughing., 他們在笑。, Then the butterfly realized something., 然後蝴蝶明白了一件事。, Her gift was giving joy to them., 她的禮物就是帶給他們快樂。.
0%
Basicreading1200_U2
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Lily66
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?