À cause d’un incident , Через інцидент, Je compte, Я планую / маю намір, Le rond-point , Кільцева розв'язка (кільце), Être divisé , Бути розділеним, Dans le sens suivi , У напрямку руху, Débarquer un passager, Висадити пасажира, Se soumettre , Підкорятися / дотримуватися, Un conducteur s’est engagé , Водій виїхав (на дорогу/перехрестя), Un passage à niveau , Залізничний переїзд, Deux ans auparavant , Двома роками раніше, Être condamné pour délit de fuite , Бути засудженим за втечу з місця ДТП, Je circule aux abords , Я рухаюся поблизу (на під’їздах), Je suis flashé, Мене зафіксувала камера (радар), Une déchéance , Позбавлення (права керування), Malgré , Незважаючи на, Les conducteurs débouchant régulièrement d’autres directions , Водії, що регулярно виїжджають з інших напрямків, Sans séparateur central , Без розділювальної смуги, À hauteur de ces travaux , На рівні цих дорожніх робіт, Le conducteur clignote , Водій вмикає поворотник (блимає), La circulation ralentie , Уповільнений рух, Un rétrécissement, Звуження, En absence , За відсутності, À moins de 5 mètres en deçà, Менш ніж за 5 метрів «до» (не доїжджаючи), Des rainures, Жолоби / канавки (протектор шини).
0%
CODE
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Katerynaboiun
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?