spring break, весенние каникулы, the snow is beginning to melt, снег начинает таять, icicles are dripping, сосульки капают / тают, the first shoots are appearing, появляются первые ростки, the grass is sprouting, трава прорастает, the first flowers are blooming, распускаются первые цветы, the buds are swelling, почки набухают, the wind is getting warmer, ветер становится теплее, drip-drop of melting snow, капель (звук тающего снега), the birds are returning, птицы возвращаются (с юга), the soil is thawing, почва оттаивает, animals are coming out of hibernation, животные выходят из спячки, spring shower, весенний ливень / кратковременный дождь, steam rising from the wet ground, пар поднимается от влажной земли, sap rising in the trees, сокодвижение в деревьях, blossoms appearing on the branches, цветы (соцветия) появляются на ветках, the sun growing stronger, солнце становится ярче / сильнее, melting ice, тающий лед, wet ground, влажная земля, fresh green grass, свежая зеленая трава, warm rain, теплый дождь, returning birds, возвращающиеся птицы, bright sunlight, яркий солнечный свет, puddles on the pavement, лужи на тротуаре, bare soil, голая земля (без снега).
0%
Spring
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Svetlanasegreevna
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đảo chữ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?