geologist, around the world, со всего мира, suddenly, внезапно, stick out, выделяться, in fact, на самом деле, exist, существовать, now one knew, никто не знал, discover, узнавать, открывать, this means, это означает, something special, что-то особенное, washed into the sea, вымытый в море, lost for ever, потерян навсегда, still, все еще, like a museum, как музей, grow up, подрасти
0%
116
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Pichurinsoa
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Tìm đáp án phù hợp
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Thêm những điều như thế này
Wielkie odkrycia geograficzne
bởi
Ejaskula80
Đúng hay sai
9
Odkrycia geograficzne
bởi
Kulus
Nối từ
29
Wielkie odkrycia geograficzne
bởi
Wojtekmaj
Nối từ
24
odkrycia geograficzne
bởi
Historyksp32
Gắn nhãn sơ đồ
33
地球常识
bởi
Skyxiaolin
Đúng hay sai
2
Wielkie odkrycia geograficzne-odkrywcy
bởi
Patryk110
Hoàn thành câu
6
Odkrywcy
bởi
Tomaszkoczanski
Nối từ
2
TEST – WIELKIE ODKRYCIA GEOGRAFICZNE
bởi
Dominikakulesza
Đố vui
3
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?