I take vitamins., Я приймаю вітаміни., The chemist works., Хімік працює., The butchers work., М’ясники працюють., I eat pork., Я їм свинину., I like purple., Мені подобається фіолетовий., I get up., Я встаю., We go together., Ми йдемо разом., We walk., Ми гуляємо., I meet him., Я зустрічаю його., How many apples?, Скільки яблук?, The windows open., Вікна відкриваються., I have a lot., У мене багато., My arms hurt., У мене болять руки., Piper is here., Пайпер тут., He has a gunbrella., У нього є зброя-парасолька., They fight., Вони б’ються., He walks quietly., Він тихо йде., I hear steps., Я чую кроки., We are a team., Ми команда., I see an eyebrow., Я бачу брову.
0%
J
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Asijasalymowa23
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Thêm những điều như thế này
Present Simple zdania Bugs Team 3 story
bởi
Mkriger
Phục hồi trật tự
37
ЧИТАЕМ СЛОВА С "Я"
bởi
Tatyana82
Thẻ bài ngẫu nhiên
31
Слова с буквой "Я"
bởi
7ova
Tìm đáp án phù hợp
18
РКИ/Глагол/ Дневнвя активность ( работа с деформированным текстом) Мой день 1
bởi
Shkolarusvetlana
Hoàn thành câu
7
Слова_ урок 1 (Поехали 1.1)
bởi
Annvasileva
Thẻ thông tin
11
Слова-предметы, признаки, действие
bởi
Annaviktorovna07
Sắp xếp nhóm
9
Текст. 1 класс
bởi
Uchnaotlichno
Nối từ
83
Текст, 1 класс
bởi
Uchnaotlichno
Hoàn thành câu
7
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?