Полиция предотвращает преступление., Die Polizei verhindert das Verbrechen., Ты всегда всё преувеличиваешь!, Du übertreibst immer alles!, Он обвиняет её в краже., Er beschuldigt sie des Diebstahls., Она предъявляет своё удостоверение., Sie legt ihren Ausweis vor., Ты меня перебиваешь!, Du unterbrichst mich!, Дети подражают взрослым., Die Kinder ahmen die Erwachsenen nach., Собака нападает на почтальона., Der Hund greift den Postboten an., Ошибки избегают., Man vermeidet Fehler., Я обещаю тебе свою помощь., Ich verspreche dir meine Hilfe., Она его обижает / ранит., Sie verletzt ihn., Я наслаждаюсь отпуском., Ich genieße den Urlaub., Он владеет домом., Er besitzt ein Haus., Она замечает ошибку., Sie bemerkt den Fehler., Официант обслуживает гостей., Der Kellner bedient die Gäste., Он зажигает свечу., Er zündet die Kerze an., Врач обследует пациента., Der Arzt untersucht den Patienten., Он скрывает свои чувства., Er verbirgt seine Gefühle., Кто выдаёт секрет?, Wer verrät das Geheimnis?.
0%
W
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Asijasalymowa23
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?