Der Ausgleich zu, cân bằng, das Gemälde, bức vẽ, die Malerei,en, bức tranh, Ehrenamtlich tätig sein, làm thiện nguyện, Den Horizont erweitern, mở rộng kiến thức, erholsam, thư giản, kostspielig, đắt đỏ, Zeit vertrödeln, giết tg, das Filmgenre, thể loại fim, der Musiksstil, phong cách âm nhạc, die Bühne, sân khấu, aufführen, biểu diễn, Die Leidenschaft für, đam mê, entdecken, khám phá, das Publikum, khán giả, Das Zusammensein, sự xum vầy, zusammenkommen, tụ họp, eine Vorliebe haben für, có sự yêu thích, jdn begeistern, mê hoặc ai, die Leinwand, màn chiếu, die Tonqualitat, chất lượng âm thanh, der Kinosaal, phòng chiếu phim, Faulenzen, làm biếng, Freizeitaktivitäten, HD trong tg rảnh, die Konzentration, sự tập trung, die Logik, sự logik, normalerweise, thông thường thì, zeit verbringen mit, giành tg cho, kosten Zeit, giết tg bằng, die Kunst, nghệ thuật, der Künstler, nghệ sĩ, das Kunstwerk, tác phẩm nghệ thuật, die Ausstellung, triển lãm, kennenlernen, làm quen, Geschichte und Kultur, lịch sử, văn hoá, sich gönnen + Akkusativ, tự thưởng cho mình, sich lohnen, xứng đáng, đáng giá ( Der Film lohnt sich), beeindrucken, gây ấn tượng vs ai, gute Laune haben, có tâm trạng tốt
0%
2,
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Yxc10577
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?