obvious, очевидний, occasion, випадок / подія (важлива), occasional, нерегулярний / випадковий, It fell off the table, Це впало зі столу., The meeting is off., Зустріч скасовано., I've got the afternoon off., Я вільний у другій половині дня., on board, на борту, on loan, позичений, on purpose, навмисно, on request, на прохання, one-way, односторонній, an online facility, мережевий пристрій, onto, на / в, Move the books onto the second shelf., Перекласти книжки на другу полицю., operate, діяти / керувати, in order to, (для того) щоб, to put something in order, упорядкувати щось / привести щось в порядок, out of date, старомодний / не сучасний, out of doors, поза приміщенням / на відкритому повітрі, out of order, вийти з ладу / пошкодитись, out of stock, не бути в наявності / немає в наявності, oven, піч, I'm going over the road., Я переходжу (через) дорогу., to be over (finished), закінчитись, overnight, який відбувся напередодні; звечора / напередодні ввечері, overtake, доганяти / охоплювати, owe, заборгувати / мати обов'язок / бути винним, own, власний; володіти
0%
O
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Jt5
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?