Я пришиваю ґудзик, тому що він відпав., Ich repariere den Knopf, weil er abgefallen ist., Я латаю дірку, тому що хочу далі носити одяг., Ich flicke das Loch, weil ich die Kleidung weiter tragen will., Штани порвалися, тому що тканина занадто тонка., Die Hose ist gerissen, weil der Stoff zu dünn ist., Я зашиваю шов, тому що він розійшовся., Ich nähe die Naht, weil sie aufgegangen ist., Куртка зламана, тому що блискавка несправна., Die Jacke ist kaputt, weil der Reißverschluss defekt ist., Шов міцний, тому що я використав хорошу нитку., Die Naht ist stark, weil ich gutes Garn benutzt habe., Я прасую одяг, тому що він зім’ятий., Ich bügle die Kleidung, weil sie zerknittert ist., Тканина міцна, тому що її добре прошили., Der Stoff ist stabil, weil er gut vernäht wurde., Я перевіряю шов, тому що він має бути ідеальним., Ich kontrolliere die Naht, weil sie perfekt sein muss., Штани як нові, тому що їх відремонтували., Die Hose ist neu, weil sie repariert wurde..
0%
K
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Asijasalymowa23
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?