They eat..., Они едят..., owl, сова́, member, член, friendly, дружелю́бный, mysterious, зага́дочный, age, во́зраст, I enjoyed talking with him at the party., Я наслажда́лся разгово́ром с ним на вечери́нке., Тебя VS Тебе, Тебя (кого?) — винительный падеж (прямой объект: люблю тебя, вижу тебя), тебе (кому?) — дательный падеж (адресат: дам тебе, звоню тебе)., desert, пусты́ня, I hate..., Я ненавижу..., crocodile, крокоди́л
0%
08
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Teacherlevon
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Thêm những điều như thế này
Сорока 1 Урок 10 Что ты любишь делать?
bởi
Rkideti
Vòng quay ngẫu nhiên
14
Урок 1-А: Что любит моя семья?
bởi
U19554523
Hoàn thành câu
6
Кто что любит делать? Сорока 1 Урок 10
bởi
Missannaa
Tìm đáp án phù hợp
8
Сорока 1 Я ем/ Ты ешь/ Он ест/ Они едят/ Мы едим/ Вы едите Урок 6
bởi
Missannaa
Đố vui
32
Сорока 1 . 10 УРОК кто что любит
bởi
Sashawithers
Hoàn thành câu
5
欢乐伙伴1B unit 16 我喜欢吃水果 (词语)
bởi
Maj10
Thắng hay thua đố vui
4
РКИ_Сорока 2_Урок 9_Кого я вижу
bởi
Vicaprinci
Hoàn thành câu
8
Ч.1. урок 6. Он-она-оно: мой-моя-моё
bởi
Kseniaproferuso
Đố vui
23
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?