Если я не забуду, куплю рис., Unutmazsam pirinç alırım., Если мы завтра не будем работать, тогда встретимся во среду. , Yarın çalışmazsak Çarşamba günü buluşuruz., Если они не обратятся в полицию, у них могут быть проблемы. , Polise başvurmazlarsa sorunlarla karşılaşabilirler., Если он не поступит в университет, будет работать со своим отцом. , Üniversiteye girmezse babasıyla çalışacaktır., Если я не приготовлю ужин, что-нибудь закажем из кафе. , Akşam yemeğini hazırlamazsam kafe’den bir şey sipariş edeceğiz., Если ты не найдешь эту книгу в интернете, можешь взять мою. , Bu kitabı internette bulmazsan benimkini alabilirsin., Если на выходных не будет дождя, поедем на пляж. , Hafta sonu yağmur yağmazsa plaja gideceğiz., Если я не буду опаздывать больше чем на полчаса, я звонить не буду. , Yarım saatten fazla geç kalmazsam aramam., Если я не приеду, мои друзья расстроятся. , Gelmezsem arkadaşlarım üzülür., Если он нам не поможет, мы не знаем у кого ещё просить помощи., Bize yardım etmezse başka kimden yardım istemek bilmiyoruz..
0%
1
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Kseledtsova1
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?