Я встретил её, когда мне было 25 лет., Он сломал ногу, когда играл в футбол., Он сломал ногу (именно) в то время, как играл в футбол. (учебниковый / правильный вариант), Мы познакомились, когда я был в отпуске., Я пылесосил, когда зазвонил телефон., Я шел домой, когда внезапно пошел дождь., На протяжении всего того времени, что я работал там, я ни разу не опоздал., Я потерял ключи, когда гулял в парке., Он заснул в то время, как смотрел этот скучный фильм., Я всё утро пахал в саду, пока ты просто сидел и пил кофе!, Мы завтракали и обсуждали планы на выходные... и вдруг кто-то выбил дверь., Я помню ту вечеринку: все танцевали, кто-то пел на кухне, было очень весело., Он уснул (именно) в то время, как читал эту статью., Она нашла это кольцо, когда убиралась в комнате., Я спокойно пил кофе и смотрел в окно... и вдруг я увидел огромную вспышку.
0%
Continuous + when + Simple / Simple + when/while + Continuous
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Eugeniusx
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Vòng quay ngẫu nhiên
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Thêm những điều như thế này
Present Simple - określenia czasu POL-ANG - Znajdź parę - motywujący anglista
bởi
Motywujacyanglista
Tìm đáp án phù hợp
78
Unit 3 Private life - useful phrases - egzamin ósmoklasisty
bởi
Grazka33
Hoàn thành câu
14
Present Simple окончания
bởi
Julia132
Khớp cặp
14
Tell me about the last time you ... Past Simple (копия)
bởi
Maiborodaed
Mở hộp
40
Spotlight 3 Module 13a We are having a great time! (Выбери правильное слово)
bởi
Ruslandor
Đố vui
135
past continuous when past simple - 2 - angielskie zdania do tłumaczenia
bởi
Motywujacyanglista
Phục hồi trật tự
18
5 класс U1 L6 (irregular verb) Найди пару прошедшего времени
bởi
Alinamw
Nối từ
51
Present Simple - określenia czasu - Znajdź parę
bởi
Szkolajoy
Tìm đáp án phù hợp
11
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?