感觉, gǎnjué — відчувати, відчуття (чувствовать, ощущение), 从头到尾, cóng tóu dào wěi — від початку до кінця (с начала до конца), 别提, bié tí — не передати словами (не передать словами), 开心, kāixīn — щасливий (счастливый), 十全十美, shí quán shí měi — ідеальний, досконалий (идеальный, совершенный), 悬空, xuánkōng — висіти в повітрі (висеть в воздухе), 寺, sì — храм (храм), 之, zhī — частка «з», книжна (частица «из», книжная), 所有, suǒyǒu — всі, весь (все, весь), 佛像, fóxiàng — статуя Будди (статуя Будды), 害怕, hàipà — боятися (бояться), 无论, wúlùn — незалежно від (независимо от), 回, huí — раз (лічильне слово) (раз, счётное слово), 晕车, yùn chē — заколисування в транспорті (укачивание), 吐, tù — блювати, нудити (рвать, тошнить), 导游, dǎoyóu — гід (гид), 好心, hǎoxīn — добрий, з добрим серцем (добрый, добросердечный), 片, piàn — шматок; пластинка (счётное слово) (кусок, пластинка), 没用, méiyòng — марний, безкорисний (бесполезный), 放松, fàngsōng — розслаблятися (расслабляться), 心情, xīnqíng — настрій (настроение), 愉快, yúkuài — приємний, радісний (приятный, радостный), 半路, bànlù — на півдорозі (на полпути), 推, tuī — штовхати (толкать), 样子, yàngzi — вигляд (вид, внешний вид), 遇到, yùdào — зустріти (випадково) (встретить случайно).
0%
1
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Hefeimarina
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?