be , was/were-been, begin, began-begun, bring, brought-brought, buy, bought-bought, catch, caught-caught, come, came-come, cut, cut-cut, do (робити), did-done, draw, drew-drawn, drink, drank-drunk, drive, drove-driven, eat, ate-eaten, fall (падати), fell-fallen, feed (годувати), fed-fed, feel (відчувати), felt-felt.

Bảng xếp hạng

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

)
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?