staff welfare, социальное обеспечение персонала (благополучие персонала), practical aid, практическая помощь (реальная), honest, честный, to have sth in common, иметь что-то общее, mutual consideration, respect and trust, взаимное согласие, уважение и доверие, to have responsibility for something, нести ответственность за что-либо, to turn up to work, появляться на работе, strict, строгий, to try to get better, стремиться стать лучше, significant, значительный, to have high expectations of smth, возлагать большие надежды на что-то, a truly motivated workforce, по-настоящему мотивированные сотрудники, to attend a meeting, посещать встречу (совещание), to stabilise the situation, стабилизировать ситуацию, to be both concerned and flattered, быть одновременно обеспокоенным и обольщённым, necessary, необходимый, achievable, достижимый, to become demotivated, стать немотивированным (потерять мотивацию), to be appealing (less appealing) to smb, быть (менее) привлекательным для кого-то, to be confirmed, быть подтверждённым.
0%
Unit 10.2
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Anela19
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Hangman (Treo cổ)
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
AI Enhanced: Hoạt động này chứa nội dung do AI tạo.
Tìm hiểu thêm.
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?