language immersion, языковое погружение, to pick up naturally, усваивать естественным образом, to hit a plateau, выйти на плато; перестать ощущать прогресс, active recall, активное вспоминание, passive vocabulary, пассивный словарный запас, to think in the language, думать на языке, input-rich environment, среда, насыщенная языковым входом, speaking anxiety, тревога при говорении; страх говорить на иностранном языке, pronunciation shadowing, шэдоуинг для произношения; повторение за носителем “вслед”, functional fluency, функциональная беглость; способность уверенно общаться в реальных ситуациях, fossilised mistake, закрепившаяся ошибка, to bridge the gap between understanding and speaking, преодолеть разрыв между пониманием и говорением, consistency beats intensity, регулярность важнее рывков.
0%
Learning Languages
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Ryzhovacat
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Bảng xếp hạng
Xem những người chơi hàng đầu
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Bảng xếp hạng
Xem những người chơi hàng đầu
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?