Она везде носит с собой ноутбук., She carries her laptop everywhere she goes., Вы знаете, как доехать до аэропорта?, Do you know how to get to the airport?, Когда он был молодым, то был похож на отца., When he was young, he looked like his father., Я уверен, что мы найдем скоро решение., I'm sure we'll find a solution soon., Каждый день он отводит сестру в школу., He takes his sister to school every day., Вы когда-нибудь выигрывали в каких-нибудь соревнованиях?, Have you ever won any competitions?, Я говорил вам не опаздывать., I told you not to be late., Он чуть не опоздал на рейс., He nearly missed his flight., Вы уже слышали новости?, Have you heard this news yet?, В чем он сегодня одет?, What is he wearing today?, Я почти не смотрю телевизор., I hardly ever watch TV., Я жду тебя снаружи., I am waiting for you outside., Мой друг рассказал мне интересную историю вчера., My friend told me a very interesting story yesterday., Если тебе нужны деньги, то я могу одолжить немного., If you need money I can lend you some., Ты ищешь новую работу?, Are you looking for a new job?, Они знают друг друга давно., They have known each other for a long time., Она никогда не лжет., She never tells lies..
0%
Confusing verbs
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Teachers2026
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?