Я відповідаю на телефонні дзвінки в офісі., I answer the phone at the office., Продавець на ногах увесь день., A shop assistant is on her feet all day., Мені подобається бути частиною команди., I like to be part of a team., Вони працюють з людьми у банку., They deal with the public at the bank., Лікарі зазвичай заробляють багато грошей., Doctors usually earn a lot of money., Я роблю телефонні дзінки щоранку., I make phone calls every morning., Він обслуговує клієнтів у маленькому кафе., He serves customers in a small cafe., Мій менеджер багато подорожує по роботі., My manager travels a lot for work., Я користуюся комп'ютером, щоб писати імейли., I use a computer to write emails., Учні в моїй країні носять форму., Students in my country wear a uniform., Я не люблю працювати наодинці., I don't like to work alone., Взимку я працюю в приміщенні, а влітку — на вулиці., I work indoors in the winter and outdoors in the summer., Вона вчителька, тому вона працює з дітьми., She is a teacher, so she works with children., Мій брат працює багато годин по понеділках., My brother works long hours on Mondays., У мене звичайна робота; я працюю з дев'ятої до п'ятої., I have a normal job; I work nine-to-five..
0%
Work activities
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Svitlanamaslova
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?