Tôi 20 tuổi, J’ai vingt ans, Bạn bao nhiêu tuổi?, Quel âge as tu ?, Quel âge as tu, Tôi là học sinh, Je suis étudiant, Je suis étudiante, Anh ấy là giáo viên , Il est professeur, Cô ấy là người bán hàng, Elle est vendeuse, Chúng tôi là bạn, Nous sommes amis, Họ đang vui , ils sont contents, Tôi có một người anh trai , J’ai un frère, Cô ấy có một chị gái , Elle a une sœur, Chúng tôi có hai con, Nous avons deux enfants, Tôi đói , J’ai faim, Bạn khát , Tu as soif, Anh ấy lạnh , Il a froid, Tôi sống ở Pháp, J’habite en France, Anh ấy sống ở Canada , Il habite au Canada, Họ sống ở Mỹ, Ils habitent aux États-Unis, Tôi là người Việt Nam, Je suis vietnamien, Je suis vietnamienne, Cô ấy là người Pháp, Elle est française, Anh ấy là người Nhật, Il est japonais, Tôi nói tiếng Pháp, Je parle français, Bạn nói tiếng Việt, Tu parles vietnamien, Chúng tôi học tiếng Pháp, Nous étudions le français, Tôi thích đọc sách, J’aime lire, Anh ấy thích thể thao, Il aime faire du sport, Cô ấy thích nghe nhạc, Elle aime écouter de la musique, Chúng tôi thích xem TV, Nous aimons regarder la télévision, Họ thích đi xem phim, Ils aiment aller au cinéma, Tôi đang đọc sách, Je suis en train de lire, Anh ấy đang làm việc, Il est en train de travailler, Cô ấy đang ăn, Elle est en train de manger.
0%
Type the answer
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Nguyendangphuon4
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nhập câu trả lời
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?