She ___ to school every day., go, goes, They ___ soccer on Sundays., play, plays, He ___ coffee every morning., drink, drinks, We ___ our homework after dinner., do, does, My mother ___ in a hospital., work, works, I ___ TV at night., watch, watches, The cat ___ on the sofa., sleep, sleeps, You ___ English very well., speak, speaks, Tom ___ his bike to work., rides, ride, My friends ___ in the park., runs, run.

Bảng xếp hạng

Phong cách trực quan

Tùy chọn

AI Enhanced: Hoạt động này chứa nội dung do AI tạo. Tìm hiểu thêm.

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?