surroundings, otoczenie, thirty, trzydzieści, potatoes, ziemniaki, cucumbers, ogórki, breathe, oddychać, take a deep breath, weź głęboki oddech, a breath, oddech, an asparagus, szparag, in the field, na polu, with sour cream, ze śmietaną, with my son, z moim synem, with a pen, długopisem, taste, smakować, young, młody, marinated chicken pieces, marynowane kawałki kurczaka, outdoor surroundings, otoczenie na zewnątrz, bought, kupiłam/em / kupiony / zakupiony, but, ale, for his birthday, na jego urodziny, with fresh herbs, ze świeżymi ziołami, grow herbs, hodować zioła, feel better in small groups, lepiej czuć się w małych grupach, meet new people, poznawać nowych ludzi, relax with a few close friends, relaksować się z kilkoma bliskimi przyjaciółmi, shy, nieśmiały / nieśmiała, ashamed, zawstydzony / zawstydzona, stroll along the river, spacerować wzdłuż rzeki, explore forest paths nearby, odkrywać pobliskie leśne ścieżki, enjoy walking around quiet neighbourhoods, lubić spacerować po cichych okolicach.
0%
2.
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Aidatheteacher
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?