Я купил новые шнурки для кроссовок., I bought new shoelaces for my sneakers., Его шнурки грязные после дождя., His shoelaces are dirty after the rain., Эта флешка очень маленькая., This USB flash drive is very small., Я сохранил файл на флешке., I saved the file on a USB flash drive., Он зажёг свечу зажигалкой., He lit a candle with a lighter., Зажигалка у меня в кармане., The lighter is in my pocket., Он вставил заглушку в отверстие., He put a plug into the hole., Эта заглушка удерживает воду., This plug blocks the water., Этот ремень сделан из кожи., This belt is made of leather., Я положил письмо в конверт.I put the letter in an envelope., I put the letter in an envelope., Она пришила пуговицу к рубашке., She sewed a button onto her shirt., Он сел на табурет., He sat on a stool., Он сделал отверстие в бумаге., He poked a hole in the paper., Она просунула монету в коробку., She slipped a coin into the box., Они нанизали мясо на палочки., They skewered meat on sticks..
0%
.
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Ludoshkag
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?